Slide trang con

  • 1
  • 2
  • 3

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch

Đơn vị tính: VND

Chặng đường Thời Gian Thuê 7 - 15 chỗ 25 -29 chỗ 30 - 34 chỗ 39 - 45 chỗ Đặt xe
TUYẾN TỪ SÀI GÒN ĐI
Đưa , đón sân bay/1 lượt 2h - 10km 500.000 800.000 1.000.000 1.200.000
Đưa , đón sân bay/1L làm thủ tục Sân bay 2h - 10km 700.000 1.000.000 1.300.000 1.600.000
Nội thành - 1/2 ngày 4h - 30km 800.000 1.200.000 2.000.000 2.500.000
Nội thành - 1 ngày 8h - 60km 1.400.000 1.800.000 2.500.000 3.000.000
Đại Nam 1 Ngày - 100km 1.500.000 2.500.000 3.000.000 3.800.000
Củ Chi 1 Ngày - 100km 1.500.000 2.500.000 3.000.000 3.800.000
Cần Giờ 1 Ngày - 120 km 1.500.000 2.500.000 3.000.000 3.800.000
Tiền Giang 1 Ngày - 200 km 1.700.000 2.500.000 3.000.000 3.800.000
Tây Ninh 1 Ngày - 200 km 2.000.000 3.500.000 4.200.000 5.000.000
Vũng Tàu hoặc Long Hải 1 Ngày - 300 km 2.000.000 3.500.000 4.200.000 5.000.000
Vĩnh Long 1 Ngày - 350 km 2.500.000 3.500.000 4.200.000 5.000.000
Bình Châu 1 Ngày - 350 km 2.500.000 3.500.000 5.000.000 6.000.000
Vũng Tàu hoặc Long Hải 2 Ngày - 300 km 3.000.000 4.500.000 6.000.000 7.000.000
Cần Thơ - Hậu Giang 2 Ngày - 400 km 4.000.000 5.500.000 7.000.000 8.000.000
Phan Thiết 2 Ngày - 500 km 4.500.000 6.000.000 7.500.000 9.500.000
Châu Đốc 2 Ngày - 600 km 5.000.000 6.500.000 9.000.000 11.000.000
Ninh Chử - Vĩnh Hy 3 Ngày - 850 km 6.000.000 8.000.000 10.000.000 13.500.000
Đà Lạt 3 Ngày - 850 km 6.000.000 8.000.000 10.000.000 13.500.000
Đà Lạt 4 Ngày - 850 km 6.800.000 9.000.000 11.000.000 15.000.000
Buôn Mê Thuột 3 Ngày - 950 km 8.500.000 10.500.000 13.000.000 16.500.000
Sóc Trăng - Bạc Liêu - Cà Mau 4 Ngày - 950 km 8.500.000 10.500.000 13.000.000 16.500.000
Châu Đốc - Hà Tiên - Cần Thơ 4 Ngày - 950 km 8.500.000 10.500.000 13.000.000 16.500.000
Nha Trang 3 ngày - 1.100 km 8.500.000 10.500.000 13.000.000 16.500.000
Nha Trang 4 Ngày - 1.100 km 9.000.000 11.500.000 14.000.000 17.500.000
Nha Trang - Đà Lạt 5 Ngày - 1.300 km 11.000.000 13.500.000 18.000.000 23.000.000
Phan Thiết - Nha Trang - Đà Lạt 6 Ngày - 1.400 km 12.000.000 14.500.000 20.500.000 26.000.000
Phan Thiết - Đà Lạt 4 Ngày - 1.000 km 9.000.000 11.500.000 15.000.000 18.000.000
Đà Nẵng - Huế - Phong Nha / 1 lượt về bay 8 Ngày - 3.000 km 19.000.000 23.000.000 34.000.000 38.000.000
Cam - Siem Riep - Phnom Penh 4 Ngày - 1.300 km 15.000.000 18.000.000 20.000.000 24.000.000
TUYẾN TỪ NHA TRANG ĐI
Đón,tiễn SB / 1 lượt 2h - 30km 700.000 900.000 1.500.000 1.800.000
Đón,tiễn SB / 1 lượt làm thủ tục Sân bay 2h - 30km 900.000 1.200.000 1.800.000 2.100.000
Đón Ga và tiễn SB / 2 lượt 2h - 60km 1.200.000 1.600.000 2.800.000 3.400.000
City tour 1 ngày 8h - 40km 1.800.000 2.300.000 3.500.000 4.000.000
City tour - Dốc Lết 1 ngày - 150km 2.500.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000
City tour - Dốc Lết 2 ngày - 170km 3.500.000 4.500.000 7.500.000 9.000.000
City - Dốc Lết - City 3 ngày - 200km 4.000.000 5.000.000 8.000.000 10.000.000
City - Dốc Lết - Đà Lạt / 1 lượt 3 ngày - 330km 5.500.000 6.500.000 9.500.000 12.500.000
City - Dốc Lết - Đà Lạt - Nha Trang 4 ngày - 480km 7.500.000 8.500.000 12.000.000 15.000.000
City-Qui Nhơn-Hội An-Đà Nẵng /1 Lượt 4 ngày - 600km 10.000.000 12.000.000 16.000.000 19.000.000
NT-Qui Nhơn-Hội An -Đà Nẵng-Nha Trang 6 ngày - 1.200km 15.000.000 18.000.000 23.000.000 27.000.000
Nha Trang - Sài Gòn / 1 lượt 1 ngày - 450km 6.000.000 7.500.000 9.000.000 11.000.000
TUYẾN TỪ ĐÀ LẠT ĐI
Đón,tiễn SB 1 lượt 2h - 30km 700.000 900.000 1.500.000 1.800.000
City tour 1 ngày 8h - 40km 2.000.000 2.800.000 3.500.000 4.200.000
City tour - Langbiang 2 ngày - 100km 3.500.000 4.500.000 6.500.000 8.000.000
City tour - Langbiang - Trại Mát 3 ngày - 150km 5.000.000 6.500.000 9.500.000 12.000.000
City - Đà Lạt - Nha Trang / 1 lượt 3 ngày - 200km 7.500.000 8.500.000 12.500.000 15.500.000
City - Đà Lạt - Nha Trang - Đà Lạt 4 ngày - 380km 10.000.000 12.000.000 16.000.000 19.000.000
Đà Lạt - Sài Gòn 1 ngày - 300km 6.000.000 7.500.000 9.000.000 11.000.000
TUYẾN TỪ ĐÀ NẴNG ĐI
ĐN Đón,tiễn SB/1 lượt 1h - 10km 800.000 1.000.000 1.200.000 1.500.000
ĐN đón ga và tiễn Sân bay tại Đà Nẵng 2 lượt - 20km 1.500.000 1.800.000 2.200.000 3.000.000
ĐN đón,tiễn SB đưa về Hội An /1 lượt 3h - 40km 1.500.000 1.800.000 2.200.000 3.000.000
ĐN - Ngũ Hành Sơn - Non nước - ĐN 1 ngày - 30km 1.800.000 2.300.000 3.000.000 3.500.000
ĐN - Bà Nà - Đà Nẵng 1 ngày - 80km 2.500.000 3.200.000 4.000.000 4.500.000
Đà Nẵng - Mỹ Sơn - HA - Đà Nẵng 2 ngày - 250km 4.000.000 5.000.000 6.500.000 7.500.000
Đà Nẵng - Hội An - Đà Nẵng 3 ngày - 100km 4.000.000 5.000.000 6.500.000 7.500.000
ĐN - Hội An - Huế / 1 lượt 3 ngày - 200km 4.500.000 6.000.000 8.000.000 9.500.000
ĐN - Hội An - Bà Nà - Huế / 1 lượt 4 ngày - 250km 5.500.000 7.500.000 9.500.000 11.000.000
ĐN - Hội An - Huế - ĐN 4 ngày - 350km 7.000.000 8.500.000 11.000.000 14.000.000
ĐN - Hội An - Bà Nà - Huế - QB - ĐN 5 ngày - 750km 9.000.000 12.000.000 15.000.000 18.000.000
ĐN - HA - Bà Nà - Huế - QB - ĐN 6 ngày - 750km 11.000.000 13.500.000 17.000.000 20.000.000
TUYẾN TỪ HÀ NỘI ĐI
Đón,tiễn Sân bay / 1 lượt 2h - 35km 900.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000
Nội Thành 1/2 ngày 4h - 30km 1.500.000 1.800.000 2.200.000 2.500.000
Nội Thành 1 ngày 8h - 50km 2.000.000 2.500.000 3.000.000 3.500.000
Đón Ga và tiễn Sân bay 2 Lượt - 50km 2.000.000 2.500.000 3.000.000 3.500.000
HN - Chùa Hương 1 ngày - 160km 2.000.000 2.500.000 3.000.000 3.500.000
HN - Ninh Bình 1 ngày - 230km 2.500.000 3.000.000 3.500.000 4.000.000
HN-Yên Tử-Hạ Long-Tuần Châu 2 ngày - 400km 4.000.000 5.500.000 7.500.000 8.000.000
HN - Lạng Sơn 2 ngày - 380km 4.000.000 5.500.000 7.500.000 8.000.000
HN - Quảng Bình - Phong Nha 3 ngày - 1.100km 7.500.000 9.500.000 13.000.000 15.000.000
HN-Chùa Hương-Tam Cốc-Hạ Long 6 ngày - 1.100km 11.000.000 14.000.000 17.000.000 20.000.000
HN - Q Bình - Huế - Đ Nẵng -1 lượt 5 ngày - 800km 16.000.000 19.000.000 22.000.000 25.000.000
HN-Q.Bình-Huế-Đà Nẵng-HN 6 ngày - 1.600km 19.000.000 22.000.000 27.000.000 32.000.000
Đón tại Lào Cai đi SaPa 2 ngày - 120km 3.500.000 5.000.000 7.500.000 0
Đón tại Lào Cai đi SaPa 3 ngày - 150km 4.300.000 6.000.000 9.000.000




- Trên đây là một số các chặng đi tiêu biểu, chương trình hoặc lộ trình có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của Quý khách. Giá đã bao gồm phí cầu đường, phà.( bảng giá trên dành cho tất cả các loại xe sử dụng từ thứ Hai đến thứ Sáu )

- Bên thuê xe chịu phí bến bãi , ăn nghỉ của tài xế, phụ xế .Giá trên có thể thấp hơn , hoặc cao hơn tùy theo mùa cao điểm, thấp điểm.


Để biết thêm thông tin chi tiết, Qúy khách vui lòng liên hệ:
Ngoài giờ - Đường dây nóng: 0901 441 799
Hoặc
Mr. Sang
Điện Thoại: 0932 008 087
Email: dulich.ts@gmail.com  
Skype: Skype: 
Bảng Giá Thuê Xe Du LịchRating: 8 out of 10170.